TÀI LIỆU THEO NGÀNH

Ngành: Ng��n ng��� Trung Qu���c (69 môn)

Môn học

Môn: Đọc báo chí tiếng Trung (57 tài liệu)

 
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : Trẻ,  1997
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
301 câu đàm thoại tiếng hoa / Học viện ngôn ngữ Bắc Kinh.
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : Trẻ,  1997
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
301 câu đàm thoại tiếng Hoa / Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lực
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học xã hội,  2011
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
500 chữ tiếng Hoa cách viết cho người mới học / Trần Trương Thêm, Trần Kim Thoa, Nguyễn Văn Út
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Văn hóa Thông tin,  2013
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
A Study of Cultural Interaction and Linguistic Contact : Approaching Chinese Linguistics from the Periphery
Thông tin xuất bản: Goettingen : Vandenhoeck & Ruprecht,  2017
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Bài tập giáo trình Hán ngữ sơ cấp / Đặng Thị Hồng Hạnh...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Đại học Sư Phạm Thành phố Hồ Chí Minh  2013
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Bài tập Hán Ngữ : giáo trình / Vũ Thị Lý.
Thông tin xuất bản: Cần Thơ : Đại học Cần Thơ ,  2004
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Bảng tra hán tự và cách đọc theo âm Hán-âm Nhật / Ngọc Loan
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Thanh niên,  2014
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Chapter 2 Public Diplomacy Strategies Represented Domestically through Ports along 21st Maritime Silk Road : A Case Study of Ningbo Zhoushan Port
Thông tin xuất bản: Taylor & Francis  2021
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Chinese News Discourse : From Perspectives of Communication, Linguistics and Pedagogy
Thông tin xuất bản: Taylor & Francis,  2021
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Chinese Romanization Self-Study Guide / Dennis K. Yee.
Thông tin xuất bản: Honolulu : University Press of Hawaii,  1975.
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Chữ Hán Trung Quốc / Hàn Giám Đường; Đặng Thúy Thúy (dịch); Trương Gia Quyền (hiệu đính).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh  2012
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Đàm thoại tiếng Trung Quốc cấp tốc. Tập 1 / Triệu Kim Minh (chủ biên); Tô Anh Hà, Hồ Hiếu Bân (biên soạn); Nguyễn Thị Minh Hồng (dịch)
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp TP.HCM : Công Ty TNHH Nhân Trí Việt,  2010
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Đàm thoại tiếng Trung Quốc cấp tốc. Tập 1 = 短期速成外国人汉语会话课本 / Triệu Kim Anh (chủ biên); Tô Minh Hà, Hồ Hiếu Bân (biên soạn); Nguyễn Thị Minh Hồng (dịch)
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Nhân Trí Việt  2010
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK . Tập 2 / Khương Lệ Bình,...[và những người khác]; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt  2016
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK . Tập 3 / Khương Lệ Bình, Vu Diểu, Lý Lâm ; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt  2016
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK : Sách bài tập . Tập 3 / Khương Lệ Bình, Vu Diểu, Lý Lâm ; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Trí Việt  2016
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK : Sách bài tập . Tập 1 / Khương Lệ Bình,...[và những người khác]; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt  2016
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK : Sách bài tập . Tập 2 / Khương Lệ Bình,...[và những người khác]; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt  2016
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK 4 . Tập 2 / Khương Lệ Bình,...[và những người khác]; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt  2016
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK 5 : Sách bài tập . Tập 1 / Khương Lệ Bình,...[và những người khác]; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt  2018
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK 5 : Sách bài tập. Tập 2 / Khương Lệ Bình (chủ biên),...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh,  2018
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK 5. Tập 2 / Khương Lệ Bình,...[và những người khác]; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt  2017
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK 6 : sách bài tập. Tập 1 / Khương Lệ Bình,...[và những người khác]; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt  2019
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK 6 : sách bài tập. Tập 2 / Khương Lệ Bình,...[và những người khác]; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt  2019
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK 6. Tập 1 / Khương Lệ Bình,...[và những người khác]; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt  2019
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK 6. Tập 2 / Khương Lệ Bình,...[và những người khác]; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Nhân Trí Việt  2019
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình chuẩn HSK. Tập 1 / Khương Lệ Bình,...[và những người khác]; Nguyễn Thị Minh Hồng (Dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Trí Việt Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh : Công ty TNHH Trí Việt  2016
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình Hán ngữ. tập 1- Quyển 1 / Dương Ký Châu (chủ biên); Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục, Dương Văn Vượng (dịch).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học xã hội,  2012
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình Hán ngữ. Tập 1, Quyển thượng / Trần Thị Thanh Liêm (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại Học Quốc dân Hà Nội,  2012
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình Hán ngữ. tập 1-Quyển 2 / Dương Ký Châu (chủ biên); Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học xã hội,  2012
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình Hán Ngữ. Tập 2. Quyển thượng 3 / Dương Ký Châu; Trần Thị Thanh Liêm (biên dịch).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội,  2015
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình Hán ngữ. tập 2-Quyển 1 / Dương Ký Châu (chủ biên); Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục, Nguyễn Thị Hạnh(dịch).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học xã hội,  2012
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình Hán ngữ. tập 2-Quyển 2 / Dương Ký Châu (chủ biên); Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục, Dương Văn Vượng (dịch).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học xã hội,  2012
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình Hán ngữ. tập 3-Quyển 1 / Dương Ký Châu (chủ biên); Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục, Nguyễn Thị Hạnh(dịch).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học xã hội,  2012
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình Hán ngữ. tập 3-Quyển 2 / Dương Ký Châu (chủ biên); Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục (dịch).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học xã hội,  2012
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình luyện nghe Hán ngữ : bản dịch. Quyển cao cấp / Mạnh Quốc (chủ biên) ; Trần Thị Thanh Liêm (dịch)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội,  2013
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình luyện nghe Hán ngữ : nguyên bản. Quyển cao cấp / Mạnh Quốc (chủ biên) ; Trần Thị Thanh Liêm (dịch)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội,  2013
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình luyện nghe Hán ngữ : nguyên bản. Quyển sơ cấp / Mạnh Quốc (chủ biên).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội,  2013
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình luyện nghe Hán ngữ : nguyên bản. Quyển trung cấp / Mạnh Quốc (chủ biên).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội,  2013
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình tiếng Hoa trung cấp. Tập 1 / Nguyễn Thiện Chí, Trần Xuân Ngọc Lan (dịch và chú giải).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Văn hóa Sài Gòn,  2009
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Giáo trình tiếng Hoa trung cấp. Tập 2 / Nguyễn Thiện Chí, Trần Xuân Ngọc Lan (dịch và chú giải).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Văn hóa Sài Gòn,  2008
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Hán Văn / Trần Trọng San.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Hồng Đức,  2019
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Hán văn tự học / Nguyễn Văn Ba.
Thông tin xuất bản: Đồng Tháp : Đồng Tháp,  1992
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Japanese models, Chinese culture and the dilemma of Taiwanese language reform / Ann Heylen.
Thông tin xuất bản: Wiesbaden : Harrassowitz,  2012.
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Luyện dịch Hoa Việt Việt Hoa / Trần Thanh Liêm, Trần Hoài Thu.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Văn hóa Thông tin,  2013
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Ngũ thiên tự : trình bày Việt-Hán-Nôm / Vũ Văn Kính, Khổng Đức (biên soạn).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Thời đại,  2014
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Sinophone Southeast Asia : Sinitic Voices across the Southern Seas
Thông tin xuất bản: LEIDEN ; BOSTON : Brill,  2021
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Sổ tay lượng từ trong tiếng Hán hiện đại / Thu Trang (chủ biên); Minh Nguyệt (hiệu đính).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội,  2013
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Tân giáo trình Hán ngữ. tập 1 / Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục (biên dịch).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học xã hội,  2011
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Tân giáo trình Hán ngữ. tập 2 / Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục (biên dịch).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2011
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Tân giáo trình Hán ngữ. tập 2 / Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục (biên dịch).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học xã hội,  2011
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Tân giáo trình Hán ngữ. tập 3 / Trương Văn Giới, Lê Khắc Kiều Lục (biên dịch).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học xã hội,  2011
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
The handbook of Chinese linguistics / C.T. James Huang, Y. H. Audrey Li, Andrew Simpson.
Thông tin xuất bản: Malden, MA Chichester, West Sussex, UK : Wiley-Blackwell,  2014.
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Sách tra cứu
 
The red book / Barbara Lehman.
Thông tin xuất bản: Boston : Houghton Mifflin,  2004
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Tự học nghe nói tiếng Trung căn bản. Tập 1 / Đỗ Nhung (chủ biên); Cherry Wu (hiệu đính).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội,  2015
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Ngôn ngữ
 
Từ phản nghĩa trong tiếng Trung Quốc so sánh - đối chiếu Tiếng Việt.
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : Đoàn Thanh Niên,  2001
Ký hiệu phân loại: 495.1
Bộ sưu tập: Nghiên cứu khoa học