TÀI LIỆU THEO NGÀNH

Ngành: Marketing (96 môn)

Môn học

Môn: Phân tích dữ liệu (73 tài liệu)

Mô tả chi tiết: Data Analysis
 
Ảnh hưởng của các yếu tố marketing mix 4Cs đến quyết định mua tour của khách du lịch nội địa: nghiên cứu tại công ty Vietravel / Lê Văn Sáng; Lê Quang Hùng (Hướng dẫn khoa học).
Thông tin xuất bản: TP. HCM : HUTECH,  2021
Ký hiệu phân loại: 338.47910688
Bộ sưu tập: Luận văn Thạc sĩ
 
Bài giảng kinh tế lượng / Nguyễn Quang Dong.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Thống Kê,  2005
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Bài tập Kinh tế lượng với sự trợ giúp của Eviews / Nguyễn Ngọc Thanh (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh,  2012
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Bài tập Kinh tế lượng với sự trợ giúp của Eviews / Nguyễn Ngọc Thanh (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh,  2015
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Bài tập kinh tế lượng với sự trợ giúp của eviews / Nguyễn Thị Ngọc Thanh (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh  2009
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Bài tập kinh tế lượng với sự trợ giúp của eviews, stata / Hoàng Ngọc nhậm ( Chủ biên )...[ và những người khác ].
Thông tin xuất bản: Đại học Kinh tế TP. Hồ Chí Minh : Thành phố Hồ Chí Minh  2005
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Bài tập xác suất thống kê / Lê Khánh Luận, Nguyễn Thanh Sơn, Phạm Trí Cao
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2009
Ký hiệu phân loại: 519
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Bài tập xác suất thống kê / Lê Khánh Luận, Nguyễn Thanh Sơn, Phạm Trí Cao.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Thống Kê,  2008
Ký hiệu phân loại: 519
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Basic SPSS tutorial / Manfred te Grotenhuis, Radboud University Nijmegen, the Netherlands, Anneke Matthijssen, Radboud University Nijmegen, the Netherlands.
Thông tin xuất bản: Los Angeles : SAGE,  2016.
Ký hiệu phân loại: 005.55
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Giáo trình kinh tế lượng / Hoàng Ngọc Nhậm...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Lao động - Xã hội ,  2008
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Giáo trình kinh tế lượng / Lê Hồng Nhật (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2019
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Giáo trình phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh / Nguyễn Đình Thọ.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Tài chính,  2014
Ký hiệu phân loại: 650.072
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
IBM SPSS by example : a practical guide to statistical data / Alan C. Elliott Southern Methodist University, Wayne A. Woodward Southern Methodist University.
Thông tin xuất bản: Los Angeles : SAGE,  2016
Ký hiệu phân loại: 005.55
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
IBM SPSS statistics 19 made simple / Colin D. Gray and Paul R. Kinnear.
Thông tin xuất bản: New York : Psychology Press,  2012.
Ký hiệu phân loại: 005.55
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
IBM® SPSS® Amos™ 21 / James L. Arbuckle.
Thông tin xuất bản: New York : IBM Corp,  2012
Ký hiệu phân loại: 005.55
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Kinh tế lượng / Bành Thị Hồng, Nguyễn Ngọc Phụng, Nguyễn Phương
Thông tin xuất bản: TP.HCM : HUTECH  2014
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Kinh tế lượng / Bành Thị Hồng, Nguyễn Ngọc Phụng, Nguyễn Phương (biên soạn).
Thông tin xuất bản: TP.HCM : HUTECH  2015
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Kinh tế lượng / Bành Thị Hồng, Nguyễn Ngọc Phụng, Nguyễn Phương.
Thông tin xuất bản: TP.HCM : HUTECH  2018
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Kinh tế lượng / Huỳnh Đạt Hùng, Nguyễn Khánh Bình, Phạm Xuân Giang.
Thông tin xuất bản: TP. HCM : Phương Đông,  2013
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Kinh tế lượng / Vũ Thiếu, Nguyễn Quang Đông, Nguyễn Khắc Minh.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỹ Thuật ,  2001
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Kinh tế lượng : Bài giảng & Bài tập / Hoàng Ngọc Nhậm (biên soạn)
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : ĐH Kinh Tế Thành phố Hồ Chí Minh  2000
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Kinh tế lượng : bài giảng / Nguyễn Tiến Minh
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : HUTECH  2010
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Kinh tế lượng : Bài giảng / Nguyễn Văn Minh.
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : HUTECH  2006
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Kinh tế lượng : chương trình nâng cao / Nguyễn Quang Dong.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỹ Thuật ,  2006
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Kinh Tế lượng : Chương trình nâng cao / Nguyễn Quang Dong.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỹ Thuật ,  2009
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Kinh tế lượng : Giáo trình / Lê Hồng Nhật (chủ biên),...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2017
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Kinh tế lượng tài chính / Trần Văn Tùng...[và những người khác]
Thông tin xuất bản: TP. HCM : HUTECH,  2019
Ký hiệu phân loại: 332.015195
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Kinh tế lượng ứng dụng : phần cơ bản và cơ sở / Phạm Trí Cao, Vũ Minh Châu.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Lao động - Xã hội,  2014
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Kinh tế lượng với sự trợ giúp của eviews : bài tập / Nguyễn Thị Ngọc Thanh (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Đại học Kinh tế Tp.Hồ Chí Minh : Thành phố Hồ Chí Minh  2010
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Lý thuyết xác suất thống kê / Lê Khánh Luận, Nguyễn Thanh Sơn.
Thông tin xuất bản: Tp.Hồ Chí Minh ; Tổng hợp Thành phố Hồ Chí Minh  2008
Ký hiệu phân loại: 519
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Marketing : Căn bản - nghiên cứu - quản trị / Hồ Đức Hùng.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam ,  1997
Ký hiệu phân loại: 658.8
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Nghiên cứu khoa học Marketing : ứng dụng mô hình cấu trúc tuyến tính SEM / Trần Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Lao Động ,  2011
Ký hiệu phân loại: 658.83
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Nghiên cứu khoa học marketing : ứng dụng mô hình cấu trúc tuyến tính SEM / Nguyễn Đình Thọ, Nguyễn Thị Mai Trang.
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2007
Ký hiệu phân loại: 658.83
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Nghiên cứu marketing / Đào Thị Minh Thanh, Nguyễn Sơn Lam
Thông tin xuất bản: H. : Tài chính,  2010
Ký hiệu phân loại: 658.83
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Nghiên cứu Marketing / Nguyễn Anh Sơn.
Thông tin xuất bản: Đà Lạt : Đại học Đà Lạt ,  1999
Ký hiệu phân loại: 658.83
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Nghiên cứu Marketing / Nguyễn Ngọc Dương, Diệp Thị Phương Thảo
Thông tin xuất bản: TPHCM : HUTECH  2017
Ký hiệu phân loại: 658.83
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Nghiên cứu Marketing / Nguyễn Ngọc Dương, Diệp Thị Phương Thảo.
Thông tin xuất bản: TPHCM : HUTECH  2020
Ký hiệu phân loại: 658.83
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Nghiên cứu marketing / Nguyễn Ngọc Dương, Diệp Thị Phương Thảo.
Thông tin xuất bản: TP.HCM : HUTECH  2014
Ký hiệu phân loại: 658.83
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Nghiên cứu marketing / Nguyễn Ngọc Dương, Diệp Thị Phương Thảo.
Thông tin xuất bản: TP.HCM : HUTECH  2015
Ký hiệu phân loại: 658.83
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Nghiên cứu marketing : dành cho sinh viên và những người làm marketing trong các doanh nghiệp / Nguyễn Thị Hoàng Yến.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Thông tin và truyền thông ,  2016
Ký hiệu phân loại: 658.83
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Nhập môn kinh tế lượng cách tiếp cận hiện đại = Introductory econometrics : a modern approach . Tập 1 / Jeffrey M Wooldridge; Trần Thị Tuấn Anh (dịch)
Thông tin xuất bản: TP. HCM : Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh,  2019
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Nhập môn kinh tế lượng cách tiếp cận hiện đại = Introductory econometrics : a modern approach . Tập 2 / Jeffrey M Wooldridge; Trần Thị Tuấn Anh (dịch)
Thông tin xuất bản: TP. HCM : Kinh tế thành phố Hồ Chí Minh,  2019
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Nhập môn kinh tế lượng với R = Using R for introductory econometrics / Florian Heiss; Khoa Toán - thống kê trường Đại học Kinh tế TP.HCM (dịch)
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Thông tin và Truyền thông,  2018
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Performing data analysis using IBM SPSS(R) / Lawrence S. Meyers, Department of Psychology, California State University, Sacramento, Sacramento, California, Glenn C. Gamst Department of Psychology, University of La Verne, La Verne, California, A. J. Guarino, Department of Biostatistics, MGH Institute of Health Professions, Boston, Massachusetts.
Thông tin xuất bản: Hoboken : Wiley,  2013
Ký hiệu phân loại: 005.55
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Phần mềm Tin học Thống Kê (SPSS) : Áp dụng thành tựu khoa học thế giới vào điều kiện VN trong việc xây dựng xí nghiệp ảo để giảng dạy cho các ngành kinh tế và QTKD của các trường đại học
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : HUTECH  2001
Ký hiệu phân loại: 005.369
Bộ sưu tập: Nghiên cứu khoa học
 
Phân tích dữ liệu / Lê Thị Bích Diệp.
Thông tin xuất bản: TP.HCM : HUTECH  2019
Ký hiệu phân loại: 650.0151954
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Thống Kê,  2005
Ký hiệu phân loại: 005.369
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS : dùng với SPSS các phiên bản 11.5, 13, 14, 15, 16 Tập 2 / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc.
Thông tin xuất bản: Tp.Hồ Chí Minh : Hồng Đức ,  2008
Ký hiệu phân loại: 005.369
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS : dùng với SPSS các phiên bản 11.5, 13, 14, 15, 16. Tập 1 / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc.
Thông tin xuất bản: Tp.Hồ Chí Minh : Hồng Đức ,  2008
Ký hiệu phân loại: 005.369
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS : dùng với SPSS các phiên bản 11.5,13,14,15,16. Tập 1 / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc.
Thông tin xuất bản: Tp.Hồ Chí Minh : Hồng Đức,  2014
Ký hiệu phân loại: 005.369
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS : dùng với SPSS các phiên bản 11.5,13,14,15,16. Tập 2 / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc.
Thông tin xuất bản: Tp.Hồ Chí Minh : Hồng Đức ,  2014
Ký hiệu phân loại: 005.369
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Phân tích dữ liệu nghiên cứu với SPSS. Tập 1 / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc.
Thông tin xuất bản: Tp.Hồ Chí Minh : Hồng Đức,  2008
Ký hiệu phân loại: 005.369
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Phương pháp nghiên cứu khoa học trong kinh doanh : thiết kế và thực hiện / Nguyễn Đình Thọ
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Lao động - Xã hội,  2012
Ký hiệu phân loại: 650.072
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Ready, set, go! : a student guide to SPSS16.0-17.0 for Windows / Thomas W. Pavkov.
Thông tin xuất bản: New York, N.Y. : McGraw-Hill,  2009
Ký hiệu phân loại: 005.369
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
SPSS demystified : a step-by-step guide to successful data analysis : for SPSS version 18.0 / Ronald D. Yockey.
Thông tin xuất bản: Upper Saddle River, NJ : Prentice Hall/Pearson,  2011
Ký hiệu phân loại: 005.55
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
SPSS for dummies / Arthur Griffith.
Thông tin xuất bản: Hoboken, N.J. ; Chichester : John Wiley,  2010
Ký hiệu phân loại: 005.55
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
SPSS for dummies / by Arthur Griffith.
Thông tin xuất bản: Hoboken, N.J. : Wiley,  2007
Ký hiệu phân loại: 005.55
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
SPSS for Windows.
Thông tin xuất bản: China : Beijing,  1999
Ký hiệu phân loại: 005.369
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
SPSS statistics for dummies [electronic resource] / by Keith McCormick and Jesus Salcedo, with Aaron Poh.
Thông tin xuất bản: Hoboken, New Jersey : John Wiley & Sons, Inc.,  2015
Ký hiệu phân loại: 005.55
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Sử dụng phần mềm SPSS trong phân tích số liệu / Hồ Đăng Phúc.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỹ Thuật ,  2005
Ký hiệu phân loại: 005.369
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Thống kê ứng dụng trong Kinh tế xã hội / Hoàng Trọng, Chu Nguyễn Mộng Ngọc
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Lao động - Xã hội ,  2011
Ký hiệu phân loại: 519.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Thực hành kinh tế lượng cơ bản với Eviews / Nguyễn Văn Tùng.
Thông tin xuất bản: TP. HCM : Kinh tế TP.HCM,  2014
Ký hiệu phân loại: 330.015195
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Ứng dụng nghiên cứu marketing để đánh giá kết quả học tập của sinh viên khóa 96 / Nguyễn Ngọc Dương
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : HUTECH  2001
Ký hiệu phân loại: 378
Bộ sưu tập: Nghiên cứu khoa học
 
Using IBM SPSS statistics : an interactive hands-on approach / James O. Aldrich, James B. Cunningham.
Thông tin xuất bản: Thousand Oaks, California : Sage Publications Inc.,  2016
Ký hiệu phân loại: 005.55
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Using SPSS for Windows and Macintosh : analyzing and understanding data / Samuel B. Green, Arizona State University, Neil J. Salkind, University of Kansas.
Thông tin xuất bản: Boston : Pearson,  2014
Ký hiệu phân loại: 005.55
Bộ sưu tập: Công nghệ thông tin
 
Xác suất thống kê / Đào Hữu Hồ.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại học Quốc gia Hà Nội ,  2007
Ký hiệu phân loại: 519
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Xác suất thống kê / Tô Văn Ban.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam,  2010
Ký hiệu phân loại: 519
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Xác suất thống kê : bài tập / Hoàng Ngọc Nhậm
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Thống Kê,  2011
Ký hiệu phân loại: 519
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Xác suất thống kê : Bài tập / Lê Thị Thiên Hương.
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : HUTECH  2005
Ký hiệu phân loại: 519
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Xác suất thống kê : dùng cho đào tạo bác sỹ đa khoa / Đặng Đức Hậu, Hoàng Minh Hằng (chủ biên).
Thông tin xuất bản: Phúc Yên : Giáo dục Việt Nam,  2015
Ký hiệu phân loại: 519.502461
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Xác suất thống kê : giáo trình / Lê Đức Vĩnh.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại học Nông nghiệp Hà Nội ,  2006
Ký hiệu phân loại: 519
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Xác suất thống kê và quy hoạch thực nghiệm / Bùi Minh Trí.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỹ Thuật ,  2005
Ký hiệu phân loại: 519
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Xác suất thống kê và ứng dụng / Lê Sĩ Đồng
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam,  2009
Ký hiệu phân loại: 519
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên