TÀI LIỆU THEO NGÀNH

Ngành: Qu���n l�� x��y d���ng (97 môn)

Môn: Đại số tuyến tính (64 tài liệu)

Mô tả chi tiết: Linear Algebra
 
Advanced linear algebra / Steven Roman.
Thông tin xuất bản: New York : Springer,  2007.
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
An invitation to C*-algebras / William Arveson.
Thông tin xuất bản: New York : Springer-Verlag,  1976.
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Analyse Combinatoire / Louis Comtet
Thông tin xuất bản: Reidel,  1974
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Bài tập đại số tuyến tính và hình học giải tích / Khu Quốc Anh,...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại học Quốc gia,  2004
Ký hiệu phân loại: 512.14
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Combinatorics of coxeter groups / Anders Björner, Francesco Brent.
Thông tin xuất bản: New York, NY : Springer,  2005
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Đại số tuyến tính / Đỗ Công Khanh (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: TP.HCM : HUTECH  2016
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Đại số tuyến tính / Nguyễn Duy Thuận, Phi Mạnh Ban, Nông Quốc Chinh.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại học Sư phạm ,  2003
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Đại số tuyến tính : dành cho khối kỹ thuật-công nghệ thông tin / Đặng Văn Cường.
Thông tin xuất bản: Đà Nẵng : Đại học Duy Tân  
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Đại số tuyến tính : Dùng cho sinh viên đại học đại cương các chuyên ngành toán, tin, lý, hóa điện tử và kỹ thuật. T.2 / Lê Anh Vũ
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam ,  1997
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Đại số tuyến tính : T1 / Lê Anh Vũ.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam ,  1997
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Đại số tuyến tính dùng trong kinh tế / Trần Văn Hạo.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỷ thuật,  1997
Ký hiệu phân loại: 512.502433
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Đại số tuyến tính nâng cao / Đặng Văn Vinh.
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2017
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Đại số tuyến tính và giải tích / Đỗ Công Khanh (chủ biên), Lê Thị Hồng Ngọc, Nguyễn Cao Trí.
Thông tin xuất bản: TP.HCM : HUTECH  2015
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Đại số tuyến tính và hình học giải tích / Trần Trọng Huệ.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam ,  2007
Ký hiệu phân loại: 512.14
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Đại số tuyến tính và hình học giải tích / Trần Trọng Huệ.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam ,  2009
Ký hiệu phân loại: 512.14
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Elementary linear algebra / Howard Anton.
Thông tin xuất bản: [kđ] : Wiley,  2000
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Free probability and operator algebras /Dan-Virgil Voiculescu, Nicolai Stammeier, Moritz Weber, Editors.
Thông tin xuất bản:  
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Tham khảo
 
Geometric algebra : an algebraic system for computer games and animation / John Vince.
Thông tin xuất bản: Dordrecht ; New York : Springer,  2009
Ký hiệu phân loại: 512.57
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Hardy Inequalities on Homogeneous Groups : 100 Years of Hardy Inequalities
Thông tin xuất bản: Cham Springer Nature  2019
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Hướng dẫn giải bài tập. Phần 1- Đại số tuyến tính / Lê Văn Hốt (chủ biên)...[và những người khác]
Thông tin xuất bản: TP.HCM : Đại học Kinh tế Thành phố Hồ Chí Minh  2003
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Kazhdan's property (T) /Bachir Bekka, Pierre de la Harpe and Alain Valette.
Thông tin xuất bản: Cambridge ;New York : Cambridge University Press,  2008.
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Tham khảo
 
Lie groups, Lie algebras, and representations : an elementary introduction / Brian C. Hall.
Thông tin xuất bản: New York : Springer,  2003
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Lie groups, Lie algebras, and their representations / V.S.Varadarajan.
Thông tin xuất bản: New York : Springer-Verlag,  1984.
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Linear algebra : algorithms, applications, and techniques.
Thông tin xuất bản: Amsterdam ; Boston : Elsevier/AP, Academic Press is an imprint of Elsevier,  2014
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Linear algebra and its applications / David C. Lay.
Thông tin xuất bản: Boston : Addison-Wesley,  2012.
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Linear Algebra and Smarandache Linear Algebra / W. B. Vasantha Kandasamy
Thông tin xuất bản: Usa : American Research Press,  2003
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Linear Algebra David Cherney
Thông tin xuất bản: Davis, California University of California, Davis  2016
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Linear algebra demystified / David McMahon.
Thông tin xuất bản: New York : McGraw-Hill,  2006
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Linear algebra demystified elektronisk ressurs / David McMahon.
Thông tin xuất bản: New York : McGraw-Hill ,  2006
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Linear Algebra Done Right / Sheldon Axler
Thông tin xuất bản: Springer ,  1997
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Linear algebra for dummies / by Mary Jane Sterling.
Thông tin xuất bản: Hoboken, NJ : Wiley,  2009
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Linear Algebra with Applications / W. Keith Nicholson
Thông tin xuất bản: PWS Pub. Co. ,  1995
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Linear algebra, geometry and transformation / Bruce Solomon, Indiana University, Bloomington, USA.
Thông tin xuất bản: Boca Raton : CRC Press, Taylor & Francis Group,  2015.
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Linear Algebra. A Course for Physicists and Engineers
Thông tin xuất bản: , Berlin ; Boston : De Gruyter,  2017
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Lý thuyết điều khiển tuyến tính / Nguyễn Doãn Phước.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỹ Thuật ,  2002
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Matrices : theory and applications / Denis Serre.
Thông tin xuất bản: New York : Springer,  2010
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Quantum groups / Christian Kassel.
Thông tin xuất bản: New York : Springer-Verlag,  1995
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Quaternion Algebras
Thông tin xuất bản: Springer Nature  2021
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Quy hoạch tuyến tính / Nguyễn Cảnh.
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2004
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Quy hoạch tuyến tính : Bài tập / Trấn Túc.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỹ Thuật ,  2001
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Quy hoạch tuyến tính : Giáo trình hoàn chỉnh : Lý thuyết cơ bản, Phương pháp đơn hình, Bài toán mạng, Thuật toán điểm trong / Phan Quốc Khánh, Trần Huệ Nương.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam ,  2003
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Representations of *-algebras, locally compact groups, and Banach *-algebraic bundles / J.M.G. Fell, R.S. Doran.
Thông tin xuất bản: Boston : Academic Press,  1988.
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Several complex variables and Banach algebras / Herbert Alexander, John Wermer.
Thông tin xuất bản: New York : Springer,  1998.
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Study guide [to accompany] Linear algebra and its applications, third edition update / David C. Lay.
Thông tin xuất bản: Boston, Mass ; London : Pearson / Addison Wesley,  2006
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Symmetry, representations, and invariants / Roe Goodman, Nolan R. Wallach.
Thông tin xuất bản: Dordrecht Netherlands ; New York : Springer,  2009.
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Toán cao cấp : T.2 - Đại số tuyến tính / Nguyễn Viết Đông ... [et. al].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam ,  2003
Ký hiệu phân loại: 515.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Toán cao cấp 1 / Đỗ Công Khanh (chủ biên)...[và những người khác]
Thông tin xuất bản: TP.HCM : HUTECH  2013
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Toán cao cấp đại số tuyến tính / Đỗ Công Khanh (chủ biên), Ngô Thu Lương, Nguyễn Minh Hằng.
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2009
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Toán cao cấp đại số tuyến tính / Đỗ Công Khanh, Nguyễn Minh Hằng, Ngô Thu Lương.
Thông tin xuất bản: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2010
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Toán cao cấp đại số tuyến tính / Đỗ Công Khanh, Nguyễn Minh Hằng, Ngô Thu Lương.
Thông tin xuất bản: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2011
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Toán cao cấp đại số tuyến tính / Đỗ Công Khanh, Nguyễn Minh Hằng, Ngô Thu Lương.
Thông tin xuất bản: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2012
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Toán cao cấp đại số tuyến tính : sách dành cho sinh viên các ngành kinh tế / Lê Sĩ Đồng.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam,  2011
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Toán cao cấp đại số tuyến tính : sách dành cho sinh viên các ngành kinh tế / Lê Sĩ Đồng.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam,  2010
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Toán cao cấp đại số tuyến tính toán 2 / Đỗ Công Khanh, Nguyễn Minh Hằng, Ngô Thu Lương.
Thông tin xuất bản: TP. Hồ Chí Minh : Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh  2004
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Toán học cao cấp. Tập 1- Đại số và hình học giải tích / Nguyễn Đình Trí, Tạ Văn Đĩnh, Nguyễn Hồ Hương.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam ,  2010
Ký hiệu phân loại: 512.14
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Tối ưu hóa : Giáo trình / Trần Vũ Thiệu, Võ Văn Tuấn Dũng.
Thông tin xuất bản: Tp.HCM : HUTECH  2003
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Tối ưu hóa tổ hợp / Bùi Minh Trí.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỹ Thuật ,  2003
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Tối ưu hóa tuyến tính / Nguyễn Thành Cả
Thông tin xuất bản: H. : Lao động Xã hội,  2009
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Tối ưu hóa tuyến tính / Nguyễn Thành Cả.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Lao động - Xã hội ,  2008
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Tối ưu hóa ứng dụng / Nguyễn Nhật Lệ.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỹ Thuật ,  2001
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Topological Groups / Sidney A. Morris.
Thông tin xuất bản: Switzerland : MPI ,  2019
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Topological Groups. Advances, Surveys, and Open Questions
Thông tin xuất bản: MDPI - Multidisciplinary Digital Publishing Institute  2019
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Topological methods in group theory / Ross Geoghegan.
Thông tin xuất bản: New York : Springer,  2008.
Ký hiệu phân loại: 512.55
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Visualizing quaternions / Andrew J. Hanson.
Thông tin xuất bản: San Francisco, Calif. : Morgan Kaufmann ,  2006
Ký hiệu phân loại: 512.5
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên