TÀI LIỆU THEO NGÀNH

Ngành: D�����c h���c (211 môn)

Môn: Thiết kế nghiên cứu và thống kê trong sinh học (9 tài liệu)

 
Biostatistics a computing approach / Stewart Anderson
Thông tin xuất bản: Hoboken : CRC Press,  2011
Ký hiệu phân loại: 570.15195
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Biostatistics for dummies / by John C. Pezzullo, PhD.
Thông tin xuất bản: Hoboken, NJ : For Dummies, a Wiley Brand,  2013
Ký hiệu phân loại: 570.15195
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Các nguyên lý cơ bản của dịch tễ học : Nhập môn dịch tễ học và thống kê sinh học ứng dụng / Lê Vũ Anh (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Y học,  1997
Ký hiệu phân loại: 614.4
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Encyclopedia of Biometrics [electronic resource] / edited by Stan Z. Li, Anil K. Jain.
Thông tin xuất bản: Boston, MA : Springer US : Imprint: Springer,  2015
Ký hiệu phân loại: 570.15195
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Handbook of Vascular Biometrics [electronic resource] / edited by Andreas Uhl, Christoph Busch, Sébastien Marcel, Raymond Veldhuis.
Thông tin xuất bản: Cham : Springer International Publishing : Imprint: Springer,  2020
Ký hiệu phân loại: 570.15195
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Linear Selection Indices in Modern Plant Breeding
Thông tin xuất bản: Cham Springer Nature  2018
Ký hiệu phân loại: 570.15195
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Linear Selection Indices in Modern Plant Breeding [electronic resource] / by J. Jesus Céron-Rojas, José Crossa.
Thông tin xuất bản: Cham : Springer International Publishing : Imprint: Springer,  2018
Ký hiệu phân loại: 570.15195
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Phương pháp kiểm tra thống kê sinh học / Nguyễn Văn Đức.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỹ Thuật ,  2002
Ký hiệu phân loại: 570.15195
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên
 
Thống kê : toán - Thống kê sinh vật / Nguyễn Ngọc Kiểng.
Thông tin xuất bản: TP. HCM : Đại học Nông Lâm TP. HCM ,  2003
Ký hiệu phân loại: 570.15195
Bộ sưu tập: Khoa học tự nhiên