TÀI LIỆU THEO NGÀNH

Ngành: D�����c h���c (211 môn)

Môn: Thực hành hóa sinh dược (34 tài liệu)

 
Advances in pharmaceutical cell therapy : principles of cell-based biopharmaceuticals / Christine Günther, Apceth GmbH & Co KG, Germany, Andrea Hauser, University Hospital Regensburg, Germany, Ralf Huss, Apceth GmbH & Co KG, Germany and University College Dublin, Irelan.
Thông tin xuất bản: New Jersey : World Scientific,  2011
Ký hiệu phân loại: 615.7
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Bào chế và sinh dược học . Tập 1 / Lê Quang Nghiệm (chủ biên)...[và những người khác]
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Y Học,  2011
Ký hiệu phân loại: 615.1
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Bào chế và sinh dược học : dùng cho đào tạo dược sĩ đại học. Tập 2 / Lê Quan Nghiệm (chủ biên)...[và những người khác]
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam,  2010
Ký hiệu phân loại: 615.1
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Bào chế và sinh dược học. Tập 1 / Nguyễn Đăng Hòa.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Y học,  2021
Ký hiệu phân loại: 615
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Biopharmaceuticals
Thông tin xuất bản: IntechOpen,  2018
Ký hiệu phân loại: 615.7
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Biopharmaceuticals : biochemistry and biotechnology / Gary Walsh.
Thông tin xuất bản: Chichester : Wiley ,  2003
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Biopharmaceuticals in plants : toward the next century of medicine / Kathleen Laura Hefferon.
Thông tin xuất bản: Boca Raton : CRC Press,  2010
Ký hiệu phân loại: 615.3
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Biopharmaceuticals, an industrial perspective / Gary Walsh, Brendan Murphy.
Thông tin xuất bản: Dordrecht ; Boston : Kluwer Academic,  1999
Ký hiệu phân loại: 615
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Các quá trình cơ bản tổng hợp hóa dược hữu cơ / Phan Đình Châu.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Bách khoa- Hà Nội,  2012
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Chitosan-based systems for biopharmaceuticals : delivery, targeting and polymer therapeutics / Bruno Sarmento, José das Neves.
Thông tin xuất bản: Chichester, West Sussex : John Wiley & Sons,  2012
Ký hiệu phân loại: 615
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Clean-in-place for biopharmaceutical processes / edited by Dale A. Seiberling.
Thông tin xuất bản: New York : Informa Healthcare,  2008
Ký hiệu phân loại: 615
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Cơ sở hóa học hữu cơ của thuốc hóa dược / Anatoly T.Soldatenkov, Nadezhda M . Kolyadina, Ivan V. Shendri ; Lê Tuấn Anh (dịch).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Đại Học Quốc dân Hà Nội,  2010
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Development of biopharmaceutical parenteral dosage forms / edited by John A. Bontempo.
Thông tin xuất bản: New York : Marcel Dekker,  1997
Ký hiệu phân loại: 615
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Filtration and purification in the biopharmaceutical industry / edited by Maik W. Jornitz, Theodore H. Meltzer.
Thông tin xuất bản: New York : Informa Healthcare,  2008
Ký hiệu phân loại: 615
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Freeze-drying of pharmaceuticals and biopharmaceuticals : principles and practice / Felix Franks.
Thông tin xuất bản: Cambridge : Royal Society of Chemistry,  2007
Ký hiệu phân loại: 615.18
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Giản yếu máy và thiết bị công nghệ sản xuất hóa dược / Nguyễn Ngọc Lân, Nguyễn Quốc Chính.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Bách Khoa Hà Nội,  2019
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Hóa dược - Dược lý : Sách đào tạo dược sĩ trung học / Nguyễn Huy Công (chủ biên)...[và một số người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Y học,  2006
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Hóa dược - Dược lý III : Sách đào tạo dược sĩ trung học / Hoàng Thị Kim Huyền (chủ biên).
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Y học,  2007
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Hóa dược : sách đào tạo dược sĩ đại học. Tập 1 / Trần Đức Hậu (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Y Học,  2016
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Hóa dược : sách đào tạo dược sĩ đại học. Tập 1 / Trần Đức Hậu (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Y Học,  2014
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Hóa dược : sách đào tạo dược sĩ đại học. Tập 2 / Trần Đức Hậu (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Y Học,  2014
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Hóa dược 1 : dùng cho đào tạo dược sĩ đại học / Lê Minh Trí (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam,  2012
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Hóa dược 2 : dùng cho đào tạo dược sĩ đại học / Trương Phương (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Giáo dục Việt Nam,  2013
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Hóa hữu cơ và hóa dược 3 / Dương Thị Minh Đào, Huỳnh Nguyễn Anh Khoa, Phạm Hoàng Duy Nguyên.
Thông tin xuất bản: TP. HCM : HUTECH ,  2021
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Sách giáo trình
 
Introduction to pharmaceutical biotechnology. Volume 3, Animal tissue culture and biopharmaceuticals / Saurabh Bhatia and Satish Sardana, Tanveer Naved.
Thông tin xuất bản: Bristol [England] (Temple Circus, Temple Way, Bristol BS1 6HG, UK) : IOP Publishing,  2019
Ký hiệu phân loại: 338.476153
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc : sách dùng đào tạo dược sĩ đại học. tập 1 / Võ Xuân Minh, Phạm Ngọc Bùng (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Y học,  2013
Ký hiệu phân loại: 615.1
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc : sách dùng đào tạo dược sĩ đại học. tập 2 / Võ Xuân Minh, Phạm Ngọc Bùng (chủ biên)...[và những người khác].
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Y học,  2016
Ký hiệu phân loại: 615.1
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Những vấn đề hóa dược ứng dụng / Mai Tuyên, Mai Ngọc Chúc, Ngô Đại Quang.
Thông tin xuất bản: Hà Nội : Khoa học và Kỹ thuật,  2007
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Pharmaceutical Innovation After World War II: From Rational Drug Discovery to Biopharmaceuticals
Thông tin xuất bản: Frontiers Media SA  2019
Ký hiệu phân loại:
Bộ sưu tập: Tài liệu truy cập mở
 
Preclinical development handbook, ADME and biopharmaceutical properties / edited by Shayne Cox Gad.
Thông tin xuất bản: Hoboken, N.J. : Wiley-Interscience,  2008
Ký hiệu phân loại: 615.7
Bộ sưu tập: Sách tra cứu
 
Primary care : the art and science of advanced practice nursing / Lynne M. Dunphy, Phd, APRN, FNP-BC, FAAN, Christine E. Lynn College of Nursing, Florida Atlantic University, Boca Raton, Florida, Jill E. Winland-Brown, EdD, APRN, FNP,-BC, Professor and Family Nurse Practitioner, Christine E. Lynn College of Nursing, Florida Atlantic University, Boca Raton, Florida, Brian Oscar Porter, MD, PhD, MPH, Clinical development Physician, Private Biopharmaceutical Industry and Medical House Office,Veterans Affair New Jersey Health Care System-Lyons Campus, Lyons, New Jersy, Debera J. Thomas, DNS, RN, FNP/ANP, Dean and Professor, School of Nursing, Northern Arizona University, Flagstaff, Arizona.
Thông tin xuất bản: Philadelphia : F.A. Davis Company,  2015
Ký hiệu phân loại: 610.73
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Quality by design for biopharmaceuticals : principles and case studies / edited by Anurag S. Rathore, Rohin Mhatre.
Thông tin xuất bản: Hoboken, N.J. : Wiley,  2009
Ký hiệu phân loại: 615.19
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng
 
Risk management applications in pharmaceutical and biopharmaceutical manufacturing / edited by A. Hamid Mollah, Mike Long, Harold S. Baseman.
Thông tin xuất bản: Hoboken, New Jersey : Wiley,  2013
Ký hiệu phân loại: 338.476151
Bộ sưu tập: Xã hội, kinh tế, luật
 
Scale-up and optimization in preperative chromatography : principles and biopharmaceutical applications / edited by Anurag S. Rathore, Ajoy Velayudhan.
Thông tin xuất bản: New York : Marcel Dekker,  2003
Ký hiệu phân loại: 615
Bộ sưu tập: Khoa học ứng dụng